Xem Ngày 19 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch

--- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 19 Tháng 9 Năm 2025 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Ngày 19 Tháng 9 Năm 2029 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Lịch Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022
  • Coi Lịch Ngày 19/3/2021 Là Tốt Hay Xấu?
  • Xem lịch ngày 19/9/2020 ( dương lịch) là ngày mấy âm lịch, tốt hay xấu và các việc nên làm trong ngày 19/9/2020 là gì. Đây là trang hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

    Xem lịch âm ngày 19/9/2020 chi tiết:

    Giờ mặt trời

    Giờ mặt trăng

    Tuổi xung khắc

    Xung với ngày Ất Sửu

    Xung với tháng Ất Dậu

    Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

    Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

    Sao tốt, sao xấu

    Nguyệt đức hợp, Thiên ân, Mẫu thương, Tam hợp, Thời âm, Kim đường

    Tử khí, Câu trần

    Gợi ý việc tốt, việc xấu

    Nên làm các việc như: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng

    Không nên làm các việc: Chữa bệnh, thẩm mỹ

    Giờ tốt xấu để xuất hành

    23h-1h

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    1h-3h

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    3h-5h

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    5h-7h

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    7h-9h

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    9h-11h

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    11h-13h

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    13h-15h

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    15h-17h

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    17h-19h

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    19h-21h

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    21h-23h

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    Xem hướng xuất hành

    Xem trực

    Thập nhị trực chiếu xuống trực: Định

    Nên làm các việc: Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.

    Không nên làm: Mua nuôi thêm súc vật.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 9 Năm 2022
  • Coi Lịch Ngày 19/7/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 19/5/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 19/12/2019 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 19/12/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 19 Tháng 11 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Ngày 19 Tháng 11 Năm 2029 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/12/2019
  • Xem Ngày 19 Tháng 6 Năm 2025 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Chi tiết lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 19 tháng 10 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 19/10/2020

    Tuổi xung khắc ngày 19/10/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Kỷ Sửu – Quý Sửu – Tân Mão – Tân Dậu

    Tuổi xung khắc với tháng

    Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu

    Nên làm

    Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.

    Kiêng cự

    Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Trương

    Việc nên làm

    Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.

    Việc kiêng cự

    Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.

    Ngày ngoại lệ

    Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên ).

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 19/10/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 19/10/2020

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022
  • Xem Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Lịch Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022
  • Ngày 24 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/2/2021
  • Xem Lịch Ngày 24 Tháng 2 Năm 2022
  • Xem Ngày 19 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 19 Tháng 3 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 16/9/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Xem Tử Vi Ngày 16 7 2022 Tốt Hay Xấu? Ngày 16 Tháng 7 Năm 2022 Có Tốt Không?
  • Xem Ngày 16 Tháng 7 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Chi tiết lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 19 tháng 5 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 19/5/2020

    Tuổi xung khắc ngày 19/5/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Bính Thìn – Giáp Thìn – Bính Thân – Bính Dần

    Tuổi xung khắc với tháng

    Ất Hợi – Kỷ Hợi – Ất Tỵ

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Chấp

    Nên làm

    Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp.

    Kiêng cự

    Xây đắp nền tường.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Thất

    Việc nên làm

    Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.

    Việc kiêng cự

    Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ.

    Ngày ngoại lệ

    Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt . Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 19/5/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 19/5/2020

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Lịch Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022
  • Xem Ngày 16 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 16 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 16 Tháng 10 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Lịch Ngày 16 Tháng 3 Năm 2022
  • Xem Ngày 16 Tháng 2 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Lịch Ngày 16 Tháng 2 Năm 2022
  • Chi tiết lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 16 tháng 9 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 16/9/2020

    Tuổi xung khắc ngày 16/9/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Bính Thìn – Giáp Thìn – Bính Thân – Bính Dần

    Tuổi xung khắc với tháng

    Mậu Dần – Bính Dần – Canh Ngọ – Canh Tý

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Mãn

    Nên làm

    Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.

    Kiêng cự

    Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Sâm

    Việc nên làm

    Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

    Việc kiêng cự

    Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

    Ngày ngoại lệ

    Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 16/9/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 16/9/2020

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Ngày 19 Tháng 6 Năm 2025 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/12/2019
  • Xem Ngày 19 Tháng 11 Năm 2029 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/10/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 19 Tháng 11 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 19 Tháng 7 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 6 Năm 2022
  • Ngày 16 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/6/2020
  • Xem lịch âm ngày 19/10/2020 (Thứ Hai), lịch vạn niên ngày 19/10/2020. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 19/10/2020.

    Lịch âm Ngày 19 tháng 10 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/10/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 19/10/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 19/10/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thu
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Mẫu thương, Ngọc vũ.
    • Sao xấu: Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Chu tước.
    • Nên làm: Giao dịch, ký kết, nạp tài.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Kiếp – Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Trương nguyệt Lộc – Vạn Tu: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con nai , chủ trị ngày thứ 2.

    – Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.

    – Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.

    – Ngoại lệ: Tại Hợi, Mẹo, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.

    **********

    Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,

    Niên niên tiện kiến tiến trang điền,

    Mai táng bất cửu thăng quan chức,

    Đại đại vi quan cận Đế tiền,

    Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,

    Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.

    Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,

    Bách ban lợi ý, tự an nhiên.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022
  • Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/8/2017
  • Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/8/2019
  • Xem Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022
  • Ngày 19 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/11/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/6/2020
  • Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/6/2021
  • Ngày 19 Tháng 3 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/3/2021
  • Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/12/2021
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/11/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 19/11/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 19/11/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn xung khắc với ngày 19/11/2020.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Bình
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…).
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…).

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên ân, Thời đức, Tương nhật, Lục hợp, Ngũ phú, Kim đường, Ngũ hợp, Minh phệ.
    • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Du họa, Ngũ hư, Thiên lao.
    • Nên làm: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
    • Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Giác mộc Giao – Đặng Vũ: Tốt.

    (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.

    – Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.

    – Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

    – Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.

    Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.

    **********

    Giác tinh tọa tác chủ vinh xương,

    Ngoại tiến điền tài cập nữ lang,

    Giá thú hôn nhân sinh quý tử,

    Vănh nhân cập đệ kiến Quân vương.

    Duy hữu táng mai bất khả dụng,

    Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu,

    Khởi công tu trúc phần mộ địa,

    Đường tiền lập kiến chủ nhân vong.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 6 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 7 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 9 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 10 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 9 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 19 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Ngày 19 Tháng 9 Năm 2025 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Ngày 19 Tháng 9 Năm 2029 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Lịch Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022
  • Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

    Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

    Phạm phải ngày : Tam nương : xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất (3,7,13,18,22,27)

    Trùng phục : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

    Ngày : ất sửu

    Sửu : “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” – Không nên tiến hành các việc đi nhận quan để tránh việc gia chủ sẽ không hồi hương

    Ngày : Tiểu cát

    tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ.

    Tiểu Cát gặp hội thanh long Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này Cầu tài toại ý vui vầy Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen

    Tên ngày : -Liễu thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

    Nên làm : Không có bất kỳ việc chi hạp với Sao Liễu.

    Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng rất bất lợi, hung hại. Hung hại nhất là làm thủy lợi như trổ tháo nước, đào ao lũy, chôn cất, việc sửa cửa dựng cửa, xây đắp. Vì vậy, ngày nay không nên tiến hành bất cứ việc trọng đại gì

    – Sao Liễu thổ chướng tại Ngọ trăm việc đều tốt. Tại Tỵ thì Đăng Viên: thừa kế hay lên quan lãnh chức đều là hai điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất suy vi nên kỵ xây cất và chôn cất.

    – Liễu: thổ chướng (con cheo): Thổ tinh, sao xấu. Tiền bạc thì hao hụt, gia đình thì không yên, dễ bị tai nạn. Khắc kỵ cưới gả.

    Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,

    Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,

    Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,

    Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,

    Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,

    Yêu đà bối khúc tự cung loan

    Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,

    Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn.

    Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC ĐỊNH

    Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò.

    Mua nuôi thêm súc vật.

    Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc Tam Hợp: Tốt cho mọi việc Mẫu Thương: Tốt cho về cầu tài lộc, việc khai trương Sao Nguyệt Đức Hợp: tốt mọi việc, kỵ việc kiện tụng

    Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu cho mọi việc

    Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

    Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu)

    Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

    Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

    Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

    Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

    Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

    Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

    Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Coi Lịch Ngày 19/7/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 19/5/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 19/12/2019 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 19/12/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 19/11/2019 Là Tốt Hay Xấu?
  • Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/8/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 11 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 3 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 2 Năm 2022
  • Ngày 16 Tháng 9 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/9/2020
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 9 Năm 2022
  • Xem lịch âm ngày 19/8/2020 (Thứ Tư), lịch vạn niên ngày 19/8/2020. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 19/8/2020.

    Lịch âm Ngày 19 tháng 8 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/8/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 19/8/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 19/8/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân xung khắc với ngày 19/8/2020.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Khai
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Chôn cất.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên mã, Thời dương, Sinh khí, Bất tương, Ngọc vũ, Minh phệ.
    • Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Bạch hổ.
    • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất.
    • Không nên: Chữa bệnh, đổ mái, mở kho, xuất hàng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Sâm thủy Viên – Đỗ Mậu: Tốt.

    ( Bình Tú ) Tướng tinh con vượn , chủ trị ngày thứ 4.

    – Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

    – Kiêng cữ: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

    – Ngoại lệ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.

    Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,

    Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,

    Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,

    Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.

    Khai môn, phóng thủy gia quan chức,

    Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,

    Hôn nhân hứa định tao hình khắc,

    Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 5 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 7 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022
  • Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/12/2021
  • Ngày 19 Tháng 3 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/3/2021
  • Xem Ngày 23 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/2/2020
  • Xem Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Coi Lịch Ngày 24/11/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 24/12/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 24/12/2019 Là Tốt Hay Xấu?
  • Chi tiết lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 23 tháng 9 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 23/9/2020

    Tuổi xung khắc ngày 23/9/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Tân Hợi – Đinh Hợi

    Tuổi xung khắc với tháng

    Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Thành

    Nên làm

    Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh.

    Kiêng cự

    Kiện tụng, phân tranh.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Chẩn

    Việc nên làm

    Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.

    Ngày ngoại lệ

    Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 23/9/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 23/9/2020

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 11 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022
  • Xem Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Ngày 23 Tháng 10 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 23 Tháng 12 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/6/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/6/2021
  • Ngày 19 Tháng 3 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/3/2021
  • Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/12/2021
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 7 Năm 2022
  • Xem lịch âm ngày 19/6/2020 (Thứ Sáu), lịch vạn niên ngày 19/6/2020. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 19/6/2020.

    Lịch âm Ngày 19 tháng 6 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/6/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 19/6/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 19/6/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi xung khắc với ngày 19/6/2020.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Bế
    • Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Vương nhật, Ngọc vũ.
    • Sao xấu: Du hoạ, Huyết chi, Trùng nhật, Nguyên vũ.
    • Nên làm: Cúng tế, san đường, sửa tường.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Lâu kim Cẩu – Lưu Long: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con chó , chủ trị ngày thứ 6.

    – Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.

    – Kiêng cữ:: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.

    – Ngoại lệ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.

    Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.

    Tại Sửu tốt vừa vừa.

    Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.

    **********

    Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,

    Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,

    Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,

    Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.

    Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,

    Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,

    Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,

    Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày 19 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/11/2020
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 6 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 7 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 9 Năm 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100