Xem Ngày 24 Tháng 11 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

--- Bài mới hơn ---

  • Coi Lịch Ngày 24/3/2021 Là Tốt Hay Xấu?
  • Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/8/2020
  • Xem Lịch Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022
  • Coi Lịch Ngày 24/10/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Xem Lịch Ngày 24 Tháng 12 Năm 2022
  • Chi tiết lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 24 tháng 11 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 24/11/2020

    Tuổi xung khắc ngày 24/11/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Quý sửu – Đinh Sửu – Ất Dậu – Ất Mão

    Tuổi xung khắc với tháng

    Năm Đinh Hợi

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Thành

    Nên làm

    Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh.

    Kiêng cự

    Kiện tụng, phân tranh.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao

    Việc nên làm

    Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.

    Việc kiêng cự

    Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

    Ngày ngoại lệ

    Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 24/11/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 24/11/2020

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Coi Lịch Ngày 24/12/2019 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 24/12/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 24/11/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/2/2020
  • Xem Ngày 24 Tháng 11 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày 28 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 28/8/2020
  • Lịch Âm Ngày 28 Tháng 5 Năm 2022
  • Ngày 28 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 28/5/2020
  • Ngày 28 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 28/5/2021
  • Lịch Âm Ngày 28 Tháng 7 Năm 2022
  • Xem lịch ngày 24/11/2019 ( dương lịch) là ngày mấy âm lịch, tốt hay xấu và các việc nên làm trong ngày 24/11/2019 là gì. Đây là trang hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

    Ngày 24 tháng 11 năm 2022 ( dương lịch) tức ngày 28/10/2019 (âm lịch). Là ngày tốt với các tuổi: Tỵ, Dậu, Tý. Là ngày xấu với các tuổi: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu.

    Giờ đẹp: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    Xem lịch âm ngày 24/11/2019 chi tiết:

    Giờ mặt trời

    Giờ mặt trăng

    Tuổi xung khắc

    Xung với ngày Ất Sửu

    Xung với tháng Ất Hợi

    Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

    Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

    Sao tốt, sao xấu

    Thiên đức, Thiên ân, Nguyệt ân, Tứ tương, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Ngọc vũ, Ngọc đường

    Nguyệt yếm, Địa hỏa, Cửu không, Đại sát, Cô thần

    Gợi ý việc tốt, việc xấu

    Nên làm các việc như: Cúng tế, san đường, đào đất, an táng, cải táng

    Không nên làm các việc: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ

    Giờ tốt xấu để xuất hành

    23h-1h

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    1h-3h

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    3h-5h

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    5h-7h

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    7h-9h

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    9h-11h

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    11h-13h

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    13h-15h

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    15h-17h

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    17h-19h

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    19h-21h

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    21h-23h

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    Xem hướng xuất hành

    Xem nhị thập bát tú

    Xem trực

    Thập nhị trực chiếu xuống trực: Mãn

    Nên làm các việc: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.

    Không nên làm: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu tiếp theo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 27 Tháng 8 Năm 2022
  • Điềm Báo Tương Lai Khi Ong Làm Tổ Ở Bát Hương
  • Mot Tram Dieu Nen Biet Ve Phong Tuc Viet Nam
  • Bói Ý Nghĩa 4 Số Đuôi Điện Thoại? Cách Tính 4 Số Cuối Sim Điện Thoại
  • Xem Phong Thủy Sim 4 Số Cuối Chuẩn Xác Nhất
  • Coi Lịch Ngày 24/11/2020 Là Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Coi Lịch Ngày 24/12/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 24/12/2019 Là Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 24 Tháng 11 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 24/3/2021 Là Tốt Hay Xấu?
  • Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/8/2020
  • Chi tiết lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 2022

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 24/11/2020

    Tuổi xung khắc ngày 24/11/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Quý sửu – Đinh Sửu – Ất Dậu – Ất Mão

    Tuổi xung khắc với tháng

    Năm Đinh Hợi

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Thành

    Nên làm

    Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh.

    Kiêng cự

    Kiện tụng, phân tranh.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao

    Việc nên làm

    Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.

    Việc kiêng cự

    Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

    Ngày ngoại lệ

    Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 24/11/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 24/11/2020

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    Bạn vừa xem thông tin tốt xấu, công việc tốt xấu nên làm trong ngày 24 tháng 11 năm 2022 dương lịch. Hy vọng những thông tin chúng tôi cung cấp sẽ giúp gia chủ biết nên làm, kiêng cự việc gì để gia chủ được bình an, may mắn trong ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/2/2020
  • Xem Ngày 23 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 11 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022
  • Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/5/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 1 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 10 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 9 Năm 2022
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/5/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 24/5/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 24/5/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Khai
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Chôn cất.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên ân, Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Phổ hộ, Ngũ hợp.
    • Sao xấu: Tai sát, Thiên hoả.
    • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài.
    • Không nên: Chữa bệnh, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/11/2020
  • Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/1/2021
  • Xem Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/3/2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Thần Kê: Hướng Dẫn Cách Xem Gà Đá Hay
  • Mactech Chuyên Sản Xuất Máy Ấp Trứng, Máy Sấy Hỏa Quả, Tủ Sấy Trái Cây
  • Nằm Mơ Thấy Gà Là Điềm Báo Tốt Hay Xấu?
  • Bói Giờ Sinh Để Đoán Tương Lai Vận Mệnh Của Mỗi Người
  • Xem Ngày Giờ Hắc Đạo Tránh Làm Những Việc Lớn Quan Trọng
  • Xem lịch âm ngày 24/3/2021 (Thứ Tư), lịch vạn niên ngày 24/3/2021. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 24/3/2021.

    Lịch âm Ngày 24 tháng 3 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/3/2021

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 24/3/2021 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 24/3/2021

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Định
    • Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
    • Kiêng cự: Mua nuôi thêm súc vật.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Thời âm, Tục thế, Bảo quang.
    • Sao xấu: Tử khí, Huyết kị.
    • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài.
    • Không nên: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tài – Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Bích thủy Du – Tang Cung: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con rái cá , chủ trị ngày thứ 4.

    – Nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.

    – Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ.

    – Ngoại lệ: Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).

    **********

    Bích tinh tạo ác tiến trang điền

    Ti tâm đại thục phúc thao thiên,

    Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,

    Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,

    Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,

    Gia trung chủ sự lạc thao nhiên

    Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,

    Tảo bá thanh danh khán tổ tiên.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Tính Cung Người Chết
  • Cách Tính Ngày Trùng Tang
  • Những Điều Cấm Kị Cho 12 Con Giáp Trong Tiết Mang Chủng
  • Ngày Đông Chí Là Gì? Những Ý Nghĩa Bạn Cần Nên Biết
  • Tết Trùng Cửu Năm 2022 Là Ngày Nào Dương Lịch Và Âm Lịch
  • Ngày 24 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/2/2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Lịch Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022
  • Xem Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022
  • Xem Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 19 Tháng 11 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem lịch âm ngày 24/2/2021 (Thứ Tư), lịch vạn niên ngày 24/2/2021. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 24/2/2021.

    Ngày 24 tháng 2 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/2/2021

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 24/2/2021 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 24/2/2021

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Trừ
    • Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc.
    • Kiêng cự: Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Quan nhật, Cát kỳ, Ngọc vũ, Ngũ hợp, Minh phệ.
    • Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Chu tước.
    • Nên làm: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng.
    • Không nên: Đào đất.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Lịch Ngày 24 Tháng 2 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 24 Tháng 10 Năm 2022
  • Ngày 24 Tháng 10 Năm 2030 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/10/2030
  • Xem Lịch Ngày 24 Tháng 10 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022
  • Xem Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/8/2019
  • Ngày 19 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/8/2017
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022
  • Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/10/2020
  • Xem Ngày 19 Tháng 11 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Chi tiết lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 24 tháng 8 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 24/8/2019

    Tuổi xung khắc ngày 24/8/2019

    Tuổi xung khắc với ngày

    Ðinh Hợi – Ất Hợi – Đinh Mão

    Tuổi xung khắc với tháng

    Bính Dần – Canh Dần – Bính Thân

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu

    Nên làm

    Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.

    Kiêng cự

    Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Liễu

    Việc nên làm

    Không có việc chi hợp với Sao Liễu.

    Việc kiêng cự

    Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi..

    Ngày ngoại lệ

    Tại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 24/8/2019

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 24/8/2019

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 12 Năm 2022
  • Xem Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/5/2020
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022
  • Ngày 18 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 18/11/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Phụ Nữ Có Nên Ngoại Tình Không?
  • Nuôi Rùa Tai Đỏ Dễ Hay Khó? Kinh Nghiệm Bạn Nên Đọc Khi Muốn Nuôi Rùa Tai Đỏ
  • Tuổi Nào Hợp Nuôi Rùa Phong Thủy Trong Nhà? Cách Nuôi Rùa Nước Và Lưu Ý
  • Ong Làm Tổ Trong Nhà Tốt Hay Xấu? Liệu Có Phải Sắp Phát Tài?
  • 15 Điều Chắc Gì Bạn Đã Biết Về Quá Khứ Của Nebula
  • Xem lịch âm ngày 18/11/2020 (Thứ Tư), lịch vạn niên ngày 18/11/2020. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 18/11/2020.

    Lịch âm Ngày 18 tháng 11 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 18/11/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 18/11/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 18/11/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Mãn
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.
    • Kiêng cự: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên đức, Thiên ân, Nguyệt ân, Tứ tương, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Ngọc vũ, Ngọc đường.
    • Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Cửu không, Đại sát, Cô thần.
    • Nên làm: Cúng tế, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
    • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Chẩn thủy Dẫn – Lưu Trực: Tốt.

    ( Kiết Tú ) tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4.

    – Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.

    – Kiêng cữ: Đi thuyền.

    – Ngoại lệ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

    **********

    Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,

    Đại đại vi quan thụ sắc phong,

    Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,

    Khố mãn thương doanh tự xương long.

    Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,

    Trạch xá an ninh, bất kiến hung.

    Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,

    Hôn nhân long tử xuất long cung.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 10 Tháng 10 Năm 2022
  • Lạm Phát Có Dấu Hiệu Tăng: Tín Hiệu Cảnh Báo Với Thị Trường Chứng Khoán
  • Lý Do Tại Sao Loki Vẫn Là Một Nhân Vật Phản Diện Và Luôn Luôn Là
  • Xem Ngày Khai Trương Buôn Bán, Mở Hàng Tốt Xấu 2022
  • Xem Ngày Chôn Cất Người Chết Giúp Họ Sớm Được Siêu Thoát
  • Ngày 16 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/11/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 8 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 3 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 27 Tháng 10 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 27 Tháng 9 Năm 2022
  • Ngày 27 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 27/11/2020
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/11/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 16/11/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 16/11/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ xung khắc với ngày 16/11/2020.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Kiến
    • Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt.
    • Kiêng cự: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Vương nhật, Tục thế, Bảo quang.
    • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Tứ cùng, Lục xà, Cửu khảm, Cửu tiêu, Huyết kị, Trùng nhật.
    • Nên làm: Cúng tế, giải trừ.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Trương nguyệt Lộc – Vạn Tu: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con nai , chủ trị ngày thứ 2.

    – Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.

    – Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.

    – Ngoại lệ: Tại Hợi, Mẹo, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.

    **********

    Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,

    Niên niên tiện kiến tiến trang điền,

    Mai táng bất cửu thăng quan chức,

    Đại đại vi quan cận Đế tiền,

    Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,

    Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.

    Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,

    Bách ban lợi ý, tự an nhiên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Xấu 16 Tháng 7 Năm 2022 Tốt Hay Xấu? Ngày 16/7/2020 Có Đẹp Không
  • Ngày 16 Tháng 10 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/10/2020
  • Ngày 16 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/6/2021
  • Ngày 16 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/5/2020
  • Lịch Âm Ngày 16 Tháng 5 Năm 2022
  • Ngày 19 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/11/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/6/2020
  • Ngày 19 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/6/2021
  • Ngày 19 Tháng 3 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/3/2021
  • Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 19/12/2021
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 12 Năm 2022
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/11/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 19/11/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 19/11/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn xung khắc với ngày 19/11/2020.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Bình
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…).
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…).

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên ân, Thời đức, Tương nhật, Lục hợp, Ngũ phú, Kim đường, Ngũ hợp, Minh phệ.
    • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Du họa, Ngũ hư, Thiên lao.
    • Nên làm: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
    • Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Giác mộc Giao – Đặng Vũ: Tốt.

    (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.

    – Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.

    – Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

    – Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.

    Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.

    **********

    Giác tinh tọa tác chủ vinh xương,

    Ngoại tiến điền tài cập nữ lang,

    Giá thú hôn nhân sinh quý tử,

    Vănh nhân cập đệ kiến Quân vương.

    Duy hữu táng mai bất khả dụng,

    Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu,

    Khởi công tu trúc phần mộ địa,

    Đường tiền lập kiến chủ nhân vong.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 6 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 2 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 7 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 9 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 10 Năm 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100