Xu Hướng 2/2024 # Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng, Chọn Ngày Tốt Công Việc Thuận Buồm Xuôi Gió. # Top 7 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng, Chọn Ngày Tốt Công Việc Thuận Buồm Xuôi Gió. được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Gdcn.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Ngày tốt xấu trong tháng 8 năm 2024

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 6

Ngày Hoàng đạo

Chủ nhật, ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspSửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspKhởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

Không nên:&nbspCưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

Phạm phải ngày : Nguyệt kị, Kim thần thất sát

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 6

Ngày Hắc đạo

Thứ hai, ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspTạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

Không nên:&nbspChôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.

Phạm phải ngày : Thụ tử

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 6

Ngày Hắc đạo

Thứ ba, ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspChôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.

Không nên:&nbspKhởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 6

Ngày Hoàng đạo

Thứ tư, ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h).

Nên:&nbspKhông có việc chi hạp với Sao Liễu.

Không nên:&nbspKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 6

Ngày Hắc đạo

Thứ năm, ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspXây dựng phòng mới.

Không nên:&nbspChôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.

Phạm phải ngày : Tam nương

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 6

Ngày Hoàng đạo

Thứ sáu, ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspKhởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.

Không nên:&nbspSửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước

Phạm phải ngày : Sát chủ âm

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 6

Ngày Hoàng đạo

Thứ bảy, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspSửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspCắt áo sẽ được tiền tài.

Không nên:&nbspChôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Chủ nhật, ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspKhởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.

Không nên:&nbspĐi thuyền.

Phạm phải ngày : Dương công lụy

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ hai, ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspĐỗ đạt, hôn nhân thành tựu.tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.

Không nên:&nbspchôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

Phạm phải ngày : Thụ tử, Sát chủ âm, Sát chủ dương

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ ba, ngày Canh Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h).

Nên:&nbspcắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).

Không nên:&nbspChôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.

Phạm phải ngày : Tam nương, Trùng tang

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ tư, ngày Tân Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspSao Đê Đại Hung, không cò việc chi hạp với nó.

Không nên:&nbspKhởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ năm, ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspKhởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo.

Không nên:&nbspSao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả.

Phạm phải ngày : Nguyệt kị, Kim thần thất sát

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ sáu, ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspSửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspTạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này.

Không nên:&nbspKhởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

Phạm phải ngày : Kim thần thất sát

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ bảy, ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspMọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.

Không nên:&nbspĐóng giường, lót giường, đi thuyền.

Phạm phải ngày : Tam nương, Trùng phục

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Chủ nhật, ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspKhởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi (như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh…)

Không nên:&nbspĐóng giường, lót giường, đi thuyền.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ hai, ngày Bính Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h).

Nên:&nbspKhởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

Không nên:&nbspRất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ ba, ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspĐi thuyền, cắt may áo mão.

Không nên:&nbspKhởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ tư, ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspKết màn, may áo.

Không nên:&nbspKhởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ năm, ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspSửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspHư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.

Không nên:&nbspKhởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ sáu, ngày Canh Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspChôn cất rất tốt, lót giường bình yên.

Không nên:&nbspDựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.

Phạm phải ngày : Tam nương, Trùng tang

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ bảy, ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspKhởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.

Không nên:&nbspSao Thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ.

Phạm phải ngày : Nguyệt kị, Thụ tử, Sát chủ âm, Sát chủ dương

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Chủ nhật, ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h).

Nên:&nbspKhởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.

Không nên:&nbspSao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ hai, ngày Quý Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspTạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.

Không nên:&nbspChôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ ba, ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspKhởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.

Không nên:&nbspĐóng giường, lót giường, đi đường thủy.

Phạm phải ngày : Trùng phục, Kim thần thất sát

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ tư, ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspSửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspKhởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

Không nên:&nbspĐi thuyền.

Phạm phải ngày : Tam nương, Kim thần thất sát

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ năm, ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspXây dựng, tạo tác.

Không nên:&nbspChôn Cất (ĐẠI KỴ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ sáu, ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Mão(5h-7h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspKhởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.

Không nên:&nbspĐi thuyền

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ bảy, ngày Mậu Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Sửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h).

Nên:&nbspKhông có sự việc chi hợp với Sao Chủy.

Không nên:&nbspKhởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Chủ nhật, ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspTí(23h-1h), Dần(3h-5h), Mão(5h-7h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h).

Nên:&nbspKhởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

Không nên:&nbspCưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.

Phạm phải ngày : Tam nương

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hoàng đạo

Thứ hai, ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspDần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Tỵ(9h-11h), Thân(15h-17h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspTạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

Không nên:&nbspChôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.

Phạm phải ngày : Nguyệt kị, Trùng tang

Lịch dương

Tháng 8

Lịch âm

Tháng 7

Ngày Hắc đạo

Thứ ba, ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu

Giờ tốt trong ngày :&nbspSửu(1h-3h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Mùi(13h-15h), Tuất(19h-21h), Hợi(21h-23h).

Nên:&nbspChôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.

Không nên:&nbspKhởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

Ý Nghĩa Của Từng Trực Tốt Xấu Trong Việc Xem Ngày

Thuở xa xưa, ông cha ta đã có thói quen quan sát các hiện tượng địa lý như mặt trời mọc, lặn; sự thay đổi của thời tiết, các mùa trong năm. Theo đó, cha ông ta đã rút ra những bài học quý báu, ứng dụng nó vào cuộc sống.

Làm lịch cũng là một trong những ứng dụng được người xưa đúc rút lại từ việc theo dõi, quan sát ấy. Một năm tương ứng với 12 tháng, mỗi một tháng tương đương với một con giáp trong thập nhị địa chi, mỗi một ngày cũng được chia ra 12 canh giờ. Hệ thống các trực cũng được bắt nguồn từ đó.

Trực được coi là một trong những căn cứ đầu tiên xét tốt xấu – cát hung của tháng, ngày, giờ của thời điểm muốn lựa chọn để tiến hành làm một việc gì đó.

Trực còn là tên gọi khác của các sao trong chòm sao Diêu Quang, Phá Quân tinh (hay Dao Quang tinh). Trong thiên văn học hiện đại, người ta cũng gọi đây là chuôi của chòm sao Bắc Đẩu (hay Đại Hùng tinh).

Theo thuyết Âm Dương hiện nay, trực cũng được coi như một ranh giới để phân chia các tháng tính theo tiết khí bằng Hòa trực. Khi xem lịch, nếu thấy tên hai ngày liền nhau cùng mang một trực thì đây là thời điểm giao tiết khí giữa hai tháng.

Trong phong thủy, có tất cả 12 trực, mỗi ngày ứng với một trực theo trình tự lần lượt là:

1. Trực Kiên; 2. Trực Trừ; 3: Trực Mãn; 4: Trực Bình; 5: Trực Định; 6: Trực Chấp; 7: Trực Phá; 8: Trực Nguy; 9: Trực Thành; 10: Trực Thâu; 11: Trực Khai; 12: Trực Bế.

Theo sự vận hành của các sao cát – hung, tốt – xấu thì có sao ứng với ngày trực, đó là: Sao Nguyệt Phá sẽ trùng với Trực Phá; sao Thiên Hỷ sẽ trùng với Trực Thành…

Bởi thế cho nên trong thập nhị trực nói trên, các trực như: Trực Trừ, Trực Định, Trực Nguy, Trực Khai là bốn trực đem lại cát lợi hay còn gọi là Tứ Hộ Thần.

Hai trực là: Trực Chấp, Trực Kiên là bán cát bán hung tức là có cả tốt, cả xấu.

Sáu trực còn lại là: Trực Bế, Trực Mãn, Trực Bình, Trực Phá, Trực Thành, Trực Thu là thần hung mang nhiều điềm xấu.

Cụ thể như sau:

Trực Phá: Ngày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Trực Nguy: Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Trực Bế: Ngày có Trực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.

Tóm lại, sự ảnh hưởng của các ngày trực đến mỗi người là khác nhau. Nó còn phụ thuộc, tùy thuộc vào các vì sao của những ngày này và thời gian, giờ giấc khởi công sự việc. Vì thế mà chúng ta cần phải biết bản chất, ý nghĩa cơ bản của các trực trong phong thủy để có thể chọn lựa việc cần làm, việc nên tránh một cách dễ dàng, hiệu quả.

Các cụ có câu: “Tháng nào trực nấy”, một năm có 12 tháng sẽ tương ứng như sau:

Tháng 1 (Tháng Dần) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Dần sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 2 (Tháng Mão) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Mão sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 3 (Tháng Thìn) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Thìn sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 4 (Tháng Tỵ) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Tị sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 5 (Tháng Ngọ) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Ngọ sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 6 (Tháng Mùi) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Mùi sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 7 (Tháng Thân) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Thân sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 8 (Tháng Dậu) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Dậu sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 9 (Tháng Tuất) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Tuất sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 10 (Tháng Hợi) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Hợi sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 11 (Tháng Tý) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Tý sau đó sẽ luân chuyển cho đến hết tháng.

Tháng 12 (Tháng Sửu) thì ngày có Trực Kiên sẽ bắt đầu từ ngày Sửu sau đó sẽ luân chuyển

Chia sẻ bài viết:

Chọn Ngày Bất Tương Nhằm Lên Kế Hoạch Thuận Lợi Cho Công Việc

Việc xác định được các ngày bất tương của mỗi tháng là điều rất cần thiết. Đặc biệt là đối với những ai đang có dự định làm các công việc đại sự. Như cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, v.v. Tiện ích sẽ cung cấp thông tin cần thiết giúp bạn chọn ngày bất tương để lên kế hoạch thực hiện dự định của mình. Nhập tháng, năm muốn xem vào công cụ để tìm hiểu.

Ý nghĩa của việc chọn ngày bất tương

Chắc hẳn nhiều người vẫn còn chưa nắm rõ ngày bất tương là ngày gì? Ngày bất tương là ngày như thế nào? Tiện ích của chúng tôi sẽ giúp bạn giải đáp. Bất tương chính là ngày mà không bị âm tương, không bị dương tương. Một ngày đại kết thích hợp để tiến hành các công việc mang tính khởi đầu. Khi làm đại sự vào ngày bất tương thì bạn sẽ không cần phải lo nghĩ bất kì điều gì.

Nếu như khi mà chọn được ngày bất tương thì hạnh phúc, may mắn sẽ càng được nhân đôi. Tạo dựng được sự khởi đầu, cuộc sống gia đình ấm êm về sau này. Chính vì thế việc xem các ngày bất tương trong tháng là rất quan trọng. Với mong muốn giúp cho mọi đại sự được lên kế hoạch, thực hiện một cách thuận lợi. Mang đến kết quả mĩ mãn.

Xem ngày bất tương cho biết điều gì?

Bất tương là ngày tốt để thực hiện mọi công việc bất kể là lớn hay nhỏ. Tiện ích sẽ giúp bạn biết cách xem và chọn các ngày bất tương 2024 và các năm khác. Chỉ cần nhập thông tin vào công cụ ở phần đầu bài viết, gia chủ sẽ có thể dễ dàng lên kế hoạch cho dự định của mình. Với mong muốn rằng mọi chuyện sẽ được thuận lợi, may mắn.

Các ngày bất tương trong tháng

Tiện ích sẽ cung cấp danh sách những ngày bất tương trong tháng, năm bạn cần xem. Để bạn cân nhắc, lựa chọn một cách kĩ lưỡng theo tuổi của mình. Nhằm đảm bảo mọi việc được thuận lợi, tránh ảnh hưởng xấu. Bởi vì ngày tốt nhưng không hợp tuổi thì cũng vô ích. Đặc biệt là khi lên kế hoạch cho các đại sự quan trọng.

Chọn giờ tốt trong ngày bất tương

Ngoài các ngày bất tương thì tiện ích còn liệt kê các khung giờ tốt. Giúp gia chủ lựa chọn được thời điểm thích hợp nhất lên kế hoạch và tiến hành công việc. Nếu đại sự được đảm bảo rằng sẽ thực hiện vào ngày, giờ tốt thì sẽ quyết định được tương lai, kết quả suôn sẻ như mong muốn. Đồng thời tránh khỏi những điều không hay có thể xảy ra.

Cách tính ngày bất tương

Bên cạnh ngày hoàng đạo thì trong tháng cũng có rất nhiều ngày bất tương. Khi xác định được các ngày bất tương bạn sẽ an tâm thực hiện mọi việc một cách suôn sẻ. Đồng thời cũng mang lại một kết quả tốt đẹp như mong muốn. Chúng tôi sẽ đưa ra một số thông tin để gia chủ biết cách xem và chọn ngày bất tương. Cụ thể như sau:

Tháng 1: Có các ngày bất tương như Bính Dần, Bính Tý, Đinh Mão, Canh Dần và Kỷ Mão.

Tháng 2: Có các ngày như Bính Dần, Đinh Sửu, Ất Sửu, Bính Tuất và Canh Tuất là bất tương.

Tháng 3: Bao gồm các ngày bất tương như Đinh Sửu, Đinh Dậu và Ất Sửu.

Tháng 4: Có Bính Tý, Bính Thân, Ất Dậu và Đinh Dậu.

Tháng 5: Bao gồm các ngày như Kỷ Mùi, Bính Tuất, Quý Dậu, Bính Thân, Giáp Thân, Ất Mùi và Giáp Tuất.

Tháng 6: Ngày bất tương có Giáp Ngọ, Ất Dậu, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Quý Mùi, Nhâm Thân, Quý Dậu và Giáp Tuất.

Tháng 7: Sẽ có các ngày như Giáp Thân, Ất Dậu, Kỷ Mùi, Quý Mùi, Nhâm Thân và Giáp Tuất.

Tháng 8: Bao gồm các ngày Giáp Thìn, Quý Tỵ, Tân Tỵ, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Giáp Thân và Quý Mùi.

Tháng 9: Ất Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mão, Canh Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Mùi.

Tháng 10: Nhâm Dần, Canh Thìn, Canh Dậu, Quý Mão, Canh Ngọ.

Tháng 11: Đinh Sửu, Kỷ Mão, Canh Thìn, Đinh Mão, Đinh Tỵ và Nhâm Thìn.

Tháng 12: Ất Sửu, Đinh Mão, Canh Thìn, Canh Dần và Kỷ Mão.

Xem Lịch Vạn Sự Để Biết Ngày Âm Dương, Tốt Xấu Trong Tháng

là loại lịch được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Cho biết thông tin về ngày âm dương, ngày tốt xấu, hợp tuổi, v.v. Thay vì phải mua lịch bên ngoài. Bạn có thể sử dụng công cụ xem online để tra cứu và có được kết quả nhanh chóng, chính xác.

Lịch vạn niên là gì?

Lịch vạn niên có nguồn gốc từ Trung Quốc. Thông dụng ở nước ta từ triều Nguyễn. Lịch được hình thành dựa trên thuyết Ngũ hành, Cửu cung, Thập can, v.v. Nội dung lịch được soạn theo chu kỳ năm tháng ngày giờ can chi. Một vòng lịch là 60 năm. Lịch còn có nhiều tên khác nhau như: Hiệp ký lịch, Ngọc hạp, v.v.

Ý nghĩa của lịch vạn niên

Lịch vạn niên cho ta rất nhiều thông tin hữu dụng như âm lịch hôm nay bao nhiêu, giờ tốt, hướng tốt, v.v. Từ đó có thể lên kế hoạch cẩn thận. Mọi việc được thuận lợi, suôn sẻ. Tránh những điều không may làm gián đoạn, bất lợi cho công việc.

Xem ngày âm dương

Người phương Đông sử dụng hai loại lịch là lịch âm và dương. Cả 2 đều có vai trò quan trọng trong cuộc sống. Tuy nhiên, do việc dùng song song nên đôi khi không thể nhớ rõ hôm nay ngày bao nhiêu. Khi đó, lịch vạn niên sẽ giúp quy đổi ngày âm dương cho bạn.

Tra lịch âm dương sẽ giúp bạn có những sắp xếp phù hợp cho công việc. Xây dựng kế hoạch hợp lý để công việc được trôi chảy. Không gặp phải khó khăn bất trắc.

Xem ngày giờ hoàng đạo, hắc đạo

Trong một tháng sẽ có cả ngày hoàng đạo và hắc đạo. Đối với những công việc quan trọng, người ta thường phải xem xét cẩn thận ngày giờ tốt để tiến hành. Với mục đích cho công việc được thuận buồm xuôi gió. Đồng thời tránh đi những ngày xấu, gây ảnh hưởng không tốt đến công việc.

Để có đầy đủ thông tin về ngày thì cần sử dụng lịch vạn niên. Tra cứu online sẽ cho bạn kết quả nhanh chóng và tiện lợi. Bên cạnh đó, công cụ sẽ rất hữu ích cho bạn khi lên kế hoạch công việc.

Từ khóa : âm lịch hôm nay bao nhiêu, đổi ngày âm sang dương, hôm nay là ngày bao nhiêu, hôm nay là ngày bao nhiêu âm, hôm nay là ngày gì, hôm nay ngày bao nhiêu, hôm nay ngày mấy, hôm nay ngày mấy âm, hôm nay thứ mấy, lịch âm dương, lịch hôm nay, lịch vạn niên, lịch vạn niên hôm nay, lịch vạn sự, ngày âm hôm nay, ngày âm lịch, ngày hôm nay tốt hay xấu, tra lịch âm dương, xem lịch âm dương, xem lịch vạn niên, xem lịch vạn sự, xem ngày tốt xấu hôm nay.

Xem Ngày 24 Tháng 8 Năm 2024 Tốt Hay Xấu?

Chi tiết lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 2024

Khi tra cứu ngày 24 tháng 8 năm 2024 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 24/8/2024 Tuổi xung khắc ngày 24/8/2024

Tuổi xung khắc với ngày

Ðinh Hợi – Ất Hợi – Đinh Mão

Tuổi xung khắc với tháng

Bính Dần – Canh Dần – Bính Thân

Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu

Nên làm

Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.

Kiêng cự

Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Liễu

Việc nên làm

Không có việc chi hợp với Sao Liễu.

Việc kiêng cự

Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi..

Ngày ngoại lệ

Tại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.

Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư” Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 24/8/2024 Giờ tốt xấu xuất hành ngày 24/8/2024

Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Đại an (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Xem Ngày 27 Tháng 2 Năm 2024 Tốt Hay Xấu?

Chi tiết lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2024

Khi tra cứu ngày 27 tháng 2 năm 2024 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 27/2/2024 Tuổi xung khắc ngày 27/2/2024

Tuổi xung khắc với ngày

Nhâm Ngọ – Bính Ngọ – Giáp Thân – Giáp Dần

Tuổi xung khắc với tháng

Tân Dậu – Ất Dậu

Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu

Nên làm

Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.

Kiêng cự

Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Khuê

Việc nên làm

Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.

Việc kiêng cự

Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.

Ngày ngoại lệ

Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh.

Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư” Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 27/2/2024 Giờ tốt xấu xuất hành ngày 27/2/2024

Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Đại an (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Cập nhật thông tin chi tiết về Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng, Chọn Ngày Tốt Công Việc Thuận Buồm Xuôi Gió. trên website Gdcn.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!